HOTLINE

0918.844.870

Hỗ trợ trực tuyến

PTKD - 0918.844.870 Ms.An

PTKD - 0918.844.870 Ms.An

Chat Zalo - 0918.844.870 Ms.An

Chat Zalo - 0918.844.870 Ms.An

Mail - thuyan.hoay@gmail.com

Mail - thuyan.hoay@gmail.com

Sản phẩm nổi bật

Tin tức nổi bật

Kết nối với chúng tôi

Thống kê truy cập

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

Sản phẩm

mỗi trang

Bể Ổn Nhiệt EYELA

- Thang nhiệt độ: 0 đến 180℃, -80 đến 20℃, -40 đến 0℃, -80 đến 0℃, -30 đến 95℃, ....

- Thể tích bể từ 4L đến 41L, nhiều dòng, dễ lựa chọn.

- Độ ổn định nhiệt độ cài đặt rất cao, đảm bảo điều kiện nhiệt lý tưởng cho người dùng.

0918.844.870 Ms. An

Bơm Nhu Động EYELA

- Phạm vi lưu lượng rộng, ổn định và chính xác.

- Nhiều dòng bơm với ông suất và thiết kế khác nhau, đáp ứng các ứng dụng khác nhau.

- Thiết kế theo tiêu chuẩn Nhật bản, cho độ bền cao.

0918.844.870 Ms. An

Máy Cô Quay Hãng Eyela - Nhật Bản

- Eyela cung cấp nhiều dòng máy cô quay => đáp ứng các ứng dụng khác nhau.

- Phạm vi nhiệt độ rộng, từ rất thấp đến 180 độ.

- Thể tích mẫu từ vài ml đến 20L.

- Thực hiện cô quay trong điều kiện thường, chân không, qua màng mỏng,...

0918.844.870 Ms. An

Tủ Ấm MTI-1000 (Multi-tier Incubator) EYELA

- Có 5 buồng điều khiển nhiệt độ độc lập.

- Phạm vi gia nhiệt: 5°C đến 50°C

- Có thể lắp tủ máy lắc trong tủ ấm để nuôi cấy có lắc

0918.844.870 Ms. An

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC WFO-1020W EYELA

- Thể tích tủ: 300L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 270°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

0918.844.870 Ms. An

Tủ Sấy Cưỡng Bức WFO-1020 EYELA

- Thể tích tủ: 300L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 270°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

0918.844.870 Ms. An

Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức WFO-520

- Thể tích tủ: 151L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 300°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

0918.844.870 Ms. An

Tủ Sấy Đối Lưu NDO-420 EYELA

- Thể tích tủ: 97L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 300°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

0918.844.870 Ms. An

Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiệt Có Cửa Sổ NDO-420W/520W

- Thể tích tủ: 97L / 163L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 270°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

0918.844.870 Ms. An

Máy Chụp Ảnh Gel “WiseDoc® G2”, 6.3M Pixel, 2.4㎛

- Ứng dụng: chụp và phân tích gel các phân tử ADN, protein

0918.844.870 Ms. An

Thiết Bị Chụp Ảnh và Phân Tích Gel Scilab

- Ứng dụng: chụp và phân tích gel các phân tử ADN, protein

0918.844.870 Ms. An

Tủ hút ẩm PMMA tự động làm khô

- Bộ điều khiển kỹ thuật số, hút ẩm tự động

- Thể tích tủ: 207L, 320,604L

0918.844.870 Ms. An

Tủ hút ẩm PMMA tự động làm khô SciLab®

- Thiết kế 2 dòng: kiểu đứng 3 ngăn và kiểu nằm ngang 1 ngăn.

- Thể tích tủ: 33L

- Tủ hút ẩm chống tia UV, tự động hút ẩm.

0918.844.870 Ms. An

Tủ Ấm 33L PMMA

- Thiết kế 2 dòng: kiểu đứng 3 ngăn và kiểu nằm ngang 1 ngăn.

- Thể tích tủ: 33L

- Tủ hút ẩm chống tia UV, tự động hút ẩm.

0918.844.870 Ms. An

Tủ Tiệt Trùng “Ste-S020.P”

- Công suất: 18L

- Nhiệt độ tiệt trùng: 50°C

- Màng hình cảm ứng 7 inch, khóa chốt tự động

0918.844.870 Ms. An

Nồi Hấp Tiệt Trùng SciLab® “WiseClave® SAC”

- Công suất: 47L, 60L, 80L, 100 L

- Nhiệt độ tiệt trùng lên tới 132°C

- Thiết kế cửa trên dạng cửa trượt.

0918.844.870 Ms. An

Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Dencytee Arc RS485

- Cảm biến quang học Dencytee Arc RS485 đo trực tuyến.

- Đo mật độ tế bào tổng thể và độ đục thông qua độ truyền qua và độ phản xạ.

0918.844.870 Ms. An

Cảm biến Đo Mật Độ Tế Bào Incyte Arc Expert Hamilton

- Đo mật độ tế bào sống theo thời gian thực, trực tuyến, điều cần thiết để tối ưu hóa.

- Kiểm soát quy trình dựa trên dữ liệu trong công nghệ sinh học.

0918.844.870 Ms. An

Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Hamilton

- Theo dõi sự phát triển tế bào một cách toàn diện và trực tuyến.

- Tiết kiệm thời gian và giảm thiểu rủi ro ô nhiễm.

- Hỗ trợ nâng cao năng suất và chất lượng.

0918.844.870 Ms. An

Mô-đun Phân Cực Hamilton

- Sử dụng để phân cực cảm biến oxy hòa tan trước khi đưa vào quy trình.

- Có 3 loại mô đun phân cực: loại B, OxyFerm và OxyFerm VP.

0918.844.870 Ms. An

237135 Bộ Kit OxyGold Membrane Hamilton

 - Dùng để bảo trì các cảm biến OxyGold B và Oxygold G của Hamilton.

0918.844.870 Ms. An

243111 Cảm Biến OxyGold G Arc 225

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- OxyGold G Arc đo lượng oxy ở mức vết (phần tỷ) kết hợp với công nghệ cảm biến thông minh Arc.

- Đầu ra tiêu chuẩn công nghiệp 4 - 20mA và Modbus

0918.844.870 Ms. An

243110 OxyGold G Arc 120

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- OxyGold G Arc đo lượng oxy ở mức vết (phần tỷ) kết hợp với công nghệ cảm biến thông minh Arc.

- Đầu ra tiêu chuẩn công nghiệp 4 - 20mA và Modbus

0918.844.870 Ms. An

237185 OxyGold B 225

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- OxyGold B rất phù hợp cho các ứng dụng có chứa carbon dioxide hoặc các khí axit khác.

- Sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).

0918.844.870 Ms. An

237180 OxyGold B 120

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- OxyGold B rất phù hợp cho các ứng dụng có chứa carbon dioxide hoặc các khí axit khác.

- Sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).

0918.844.870 Ms. An

Cảm biến oxy hòa tan OxyGold Hamilton

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- Ứng dụng trong ngành dược phẩm, vi điện tử và áp suất cao.

- OxyGold Arc, tích hợp công nghệ Arc với đầu ra kỹ thuật số (4-20mA, Modbus).

- OxyGold Traditional, sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).

0918.844.870 Ms. An

243100 Cảm Biến OxyFerm FDA Arc 120

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

0918.844.870 Ms. An

237544 Cảm Biến OxyFerm FDA VP 425

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

0918.844.870 Ms. An

237542 Cảm Biến OxyFerm FDA VP 225

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

0918.844.870 Ms. An

237450 Cảm Biến OxyFerm FDA 120

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

0918.844.870 Ms. An

Cảm biến oxy hòa tan OxyFerm FDA Hamilton

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

0918.844.870 Ms. An

Dung dịch Điện Giải Oxylyte

- Được pha chế đặc biệt để bảo trì đúng cách các cảm biến Hamilton OxyGold và OxyFerm.

- Đảm bảo cảm biến hoạt động trơn tru.

- Đảm bảo độ chính xác cao.

- Kéo dài tuổi thọ cảm biến.

0918.844.870 Ms. An

238290 Dung Dịch Vệ Sinh Điện Cực Hamilton

-  Dùng cho tất cả các điện cực pH màng thủy tinh.

- Duy trì hiệu suất cảm biến tối ưu với các giải pháp dễ sử dụng.

- Kéo dài tuổi thọ cảm biến bằng cách bảo quản và bảo trì đúng cách.

- Khôi phục độ chính xác của cảm biến pH bằng quy trình làm sạch hai bước chuyên biệt.

0918.844.870 Ms. An

238036 Dung dịch điện giải Hamilton 3 M KCl, 100 mL

- Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.

- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.

- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.

0918.844.870 Ms. An

281057 Dung dịch điện giải Hamilton 1M KNO3, 100 mL

- Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.

- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.

- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.

0918.844.870 Ms. An

Top