HOTLINE

0918.844.870

Hỗ trợ trực tuyến

PTKD - 0918.844.870 Ms.An

PTKD - 0918.844.870 Ms.An

Chat Zalo - 0918.844.870 Ms.An

Chat Zalo - 0918.844.870 Ms.An

Mail - thuyan.hoay@gmail.com

Mail - thuyan.hoay@gmail.com

Sản phẩm nổi bật

Tin tức nổi bật

Kết nối với chúng tôi

Thống kê truy cập

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

Sản phẩm

mỗi trang

Kính Hiển Vi Kỹ Thuật Số Cao Cấp

- Mã đặt hàng: OBN 142C861

- Độ phân giải cao cho các ứng dụng phức tạp.

- Kính hiển vi huỳnh quang, sử dụng ánh sáng có bước sóng cao chiếu vào mẫu vật.

0918.844.870 Ms. An

Máy Pha Trộn Khí KM20-ECO

- Thiết Bị trộn khí nhỏ gọn.

- Ứng dụng: ngành đồ uống, ví dụ: bia, nước ngọt,...

- Sử dụng 1 hoặc 2 loại khí CO2 và N2 được cài đặt sẳn.

0918.844.870 Ms. An

Phần Mềm OBCC Cho Máy Phân Tích Khí WITT

- Phần mềm ghi chép kết quả đo của OXYBABY® 6.0, OXYBABY® Med và PA 7.0.

- Quản lý dữ liệu dễ dàng và hiệu quả.

- Giao diện hiện đại, rõ ràng, trực quan.

0918.844.870 Ms. An

Dụng cụ đục lỗ lon / Chai / Hộp Can-Piercer

- Giá đỡ chắc chắn giữ các hộp, chai, lon và bao bì nhỏ có chiều cao lên đến 405 mm / 15,94 inch

- Dành cho Máy OXYBABY®, MAPY và PA

- Dễ sử dụng.

0918.844.870 Ms. An

Máy Phân Tích Khí PA 7.0 WITT

- Ứng dụng kiểm soát chất lượng môi trường trong bao bì MAP và ống hàn.

- Dùng để phân tích liên tục (trực tuyến) và lấy mẫu gián đoạn thông qua kim tiêm.

0918.844.870 Ms. An

Thiết Bị Phân Tích Khí MAPY 4.0

- MAPY 4.0 phân tích khí O2 hoặc O2/CO2 cao cấp, ứng dụng rộng.

- Đo mẫu hoặc đo mẫu trực tuyến

- Lý tưởng cho giám sát chất lượng bao bì MAP.

- Giao diện Ethernet.

0918.844.870 Ms. An

Thiết Bị Phân Tích Khí OXYPAD

- OXYPAD phân tích khí O2 hoặc O2/CO2 trong bao bì MAP, dạng để bàn di động .

- OXYPAD cho kết quả nhanh và chính xác.

- Màn hình cảm ứng lớn 7 inch, vận hành trực quan.

0918.844.870 Ms. An

Thiết Bị Phân Tích Khí OXYBABY® Med - Ứng Dụng Y Tế

- OXYBABY® Med ứng dụng cho ngành Y Tế, dược phẩm, thuốc thú y.

 - Phân tích khí trong bao bì, chai lọ, ... chứa mẫu y tế, vacxin,....

- Kiểm tra nhanh, chính xác, tính linh hoạt cao.

0918.844.870 Ms. An

Thiết Bị Phân Tích Khí / Hỗn Hợp Khí OXYBABY® 6.0 P

- OXYBABY® 6.0 P cho phép đo mọi điểm trên đường ống dẫn khí hoặc trực tiếp tại điểm tiêu thụ. 

- OXYBABY® 6.0 P xác định loại khí và cả nồng độ từng loại khí.

0918.844.870 Ms. An

Thiết Bị Phân Tích Khí Trong Bao Bì Thực Phẩm OXYBABY® M+

- OXYBABY® M+ phân tích hàm lượng khí O2 và CO2 trong bao bì thực phẩm.

- Đo nhanh, chính xác, di động và tính linh hoạt cao.

=> Đảm bảo chất lượng sản phẩm đóng gói / đóng hộp theo HACCP.

0918.844.870 Ms. An

Thiết Bị Phân Tích Hàm Lượng khí OXYBABY® 6.0

- OXYBABY® 6.0 phân tích hàm lượng khí O2 và CO2 trong bao bì thực phẩm.

- Đo nhanh, chính xác, di động và tính linh hoạt cao.

=> Đảm bảo chất lượng sản phẩm đóng gói / đóng hộp theo HACCP.

0918.844.870 Ms. An

Bơm Màng Lỏng FL 10 KNF

- Lưu lượng (max): 0,1 l/phút

- Áp suất (max): 1 bar 

- Chiều cao hút (max): 2 mH₂O

- Hoạt động khô, tự mồi, không cần bảo trì.

=> Vận chuyển hầu hết mọi loại chất lỏng, dù trung tính hay ăn mòn.

0918.844.870 Ms. An

Bơm Màng Lỏng FEM 1.09 KNF

- Lưu lượng (max): 0,09 l/phút

- Áp suất (max): 6 bar 

- Chiều cao hút (max): 4 mH₂O

=> Vận chuyển hầu hết mọi loại chất lỏng, dù trung tính hay ăn mòn.

0918.844.870 Ms. An

Bơm Khí Màng Ngăn NMP 850.8 HP KNF

- Lưu lượng (Max): 25,5 l/phút

- Áp suất (Max): 2 bar 

- Chân không (Max): 15 mbar 

=> Vận chuyển hoặc nén khí và hơi, đồng thời tạo ra chân không.

0918.844.870 Ms. An

Bộ Làm Mát Nhúng FT200

- Phạm vi nhiệt độ: -20°C đến +30°C.

- Làm lạnh nhanh chất lỏng xuống nhiệt độ thấp.

- Làm lạnh ngược chất lỏng kết hợp với máy tuần hoàn nhiệt.

- Thiết kế nhỏ gọn, chiếm ít diện tích, dễ vận hành.

0918.844.870 Ms. An

Thiết Bị Thử Nghiệm Độ Ổn Định Beer DYNEO DD-1201F-BF

- Thiết bị xác định hạn sử dụng và độ ổn định của bia.

- Giúp dự đoán biến đổi tính chất của bia khi bảo quản.

- Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -40°C đến 100 °C

0918.844.870 Ms. An

Cảm Biến Conducell 4US

- Conducell 4US là cảm biến độ dẫn điện 4 điện cực cáp cố định với điện cực bằng thép không gỉ.

- Có sẵn với đầu nối Triclamp và G 1 1/4" (không cần vỏ bọc).

- Ứng dụng có độ dẫn điện dao động lớn.

0918.844.870 Ms. An

Cảm Biến Đo Độ Điện Dẫn Single-Use Conductivity

- Cảm biến độ dẫn điện độ tin cậy cho các ứng dụng sử dụng một lần.

- Thích hợp cho các phép đo độ dẫn điện thấp (0,1 mS/cm đến 300 mS/cm).

- Được chứng nhận tương thích sinh học, hoàn hảo cho các ứng dụng dược phẩm sinh học sử dụng một lần.

0918.844.870 Ms. An

Hamilton Electrolyte 3 M KCl, 100 mL

Electrolyte Solutions 3M KCL, 100mL

Part # 238036

0918.844.870 Ms. An

Cảm Biến Polilyte Plus ORP

- Các phép đo có độ lặp lại cao và rất ổn định trong thời gian dài.

- Cung cấp các phép đo đáng tin cậy cho chất lỏng có tính kiềm cao và độ dẫn điện thấp.

0918.844.870 Ms. An

Cảm Biến ChemoTrode ORP Hamilton

- Tuổi thọ cảm biến cao.

- Đảm bảo phép đo thế oxy hóa khử nhanh chóng và chính xác.

- Tối đa hóa thời gian hoạt động và độ chính xác trong các phép đo oxy hóa khử khắt khe. 

0918.844.870 Ms. An

Cảm Biến ORP hamilton

- Kết quả đo chính xác, ổn định trong các quy trình dược phẩm và hóa chất.

- Màng chắn HP Coatramic ngăn ngừa hiện tượng bám bẩn, đảm bảo hiệu suất lâu dài.

- Hỗ trợ CIP, SIP và hấp tiệt trùng để tích hợp liền mạch.

0918.844.870 Ms. An

Cảm Biến GlucoSense Hamilton

- Cung cấp các phép đo chính xác, thời gian thực và tại chỗ ngay trong lò phản ứng sinh học.

- Cảm biến không sử dụng dây cáp.

- Ứng dụng phổ biến Dược phẩm & Dược phẩm sinh học, Đầu nguồn quy trình sinh học.

0918.844.870 Ms. An

Cột PRP-C18 HPLC pha đảo Hamilton

- Cột PRP-C18 có độ ổn định pH và hóa học thực sự.

- Chất mang không bị bong tróc, chảy hoặc hòa tan ở bất kỳ độ pH nào.

- PRP-C18 có khả năng chịu nhiệt độ trên 100°C.

0918.844.870 Ms. An

Cột HPLC Tùy Chỉnh Hamilton

- Hamilton offers 21 polymer-based stationary phases as well as two silica gels (C8 and C18).

- Available for 7.0 and 7.8 mm ID only.

0918.844.870 Ms. An

Cột HPLC 79652

ID: 7.0 mm/7.8 mm/10 mm, Length: 50 mm/100 mm/150 mm/250 mm/300 mm

Part # 79652

- Sử dụng cho HPLC.

0918.844.870 Ms. An

Cột Phân Tích 79651 Hamilton

- ID: 1.0 mm/2.1 mm/ 4.1 mm/4.6 mm, Length: 50 mm/100 mm/150 mm/250 mm

- Part # 79651

- Sử dụng cho HPLC.

0918.844.870 Ms. An

Bơm Tiêm Dòng 700 Hamilton

- Bơm tiêm dòng 700 có thân ống bằng thủy tinh, piton bằng thép.

- Độ chính xác cao, hoạt đông trơn tru, không gò rỉ.

- Ứng dụng cho: tiêm vi lượng, HPLC và chuẩn độ.

0918.844.870 Ms. An

Bơm Tiêm Dòng 600 Hamilton

- Bơm tiêm dòng 600 có thân ống bằng thủy tinh, piton bằng thép.

- Độ chính xác cao, hoạt đông trơn tru, không gò rỉ.

0918.844.870 Ms. An

Bể Đo Độ Nhớt Động Học Koehler

- Đáp ứng tiêu chuẩn: ASTM D445 và các tiêu chuẩn liên quan.

- Xác định độ nhớt động học các sản phẩm từ dầu mỏ.

- Model: K23900 Kinematic Viscosity Bath

0918.844.870 Ms. An

Máy Đo Tỷ Trọng Dầu Nhớt Tự Động K862 Koehler

- Đáp ứng tiêu chuẩn: ASTM D1250, D4052, D5002, D5931; ISO 91, 12185; DIN 51757; IP 365

- Máy Xác tỷ trọng các mẫu dầu mỏ và các sản phẩm từ dầu mỏ

- Model: K862 Automatic Density Meter

0918.844.870 Ms. An

Máy kiểm tra điểm chớp cháy cốc kín tự động Pensky-Martens

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM 93 và các tiêu chuẩn liên quan khác.

- Máy Xác định điểm chớp cháy các mẫu dầu bôi trơn, nhiên liệu sinh học, nhiên liệu chưng cất,...

0918.844.870 Ms. An

Nhớt Kế Dạng Treo BS/IP/MSL Cannon

Nhớt kế dạng treo, tuân theo ASTM D445 và ISO 3104.

0918.844.870 Ms. An

Nhớt Kế AIVC-RO- 25 Cannon

Nhớt Kế Chân Không (Asphalt Institute Vacuum Viscomete), tuân theo tiêu chuẩn ASTM D2171.

Code: 9724-T50

0918.844.870 Ms. An

Nhớt Kế AIVC- 25 Cannon

Nhớt Kế Chân Không (Asphalt Institute Vacuum Viscomete), tuân theo tiêu chuẩn ASTM D2171.

Code: 9724-R50

0918.844.870 Ms. An

Nhớt Kế Chân Không Cannon

Nhớt Kế Chân Không (Asphalt Institute Vacuum Viscomete), tuân theo tiêu chuẩn ASTM D2171.

 

0918.844.870 Ms. An

Top